QUY TRÌNH THIẾT KẾ TẠI – IDP Home

Quý khách có thể gửi thông tin và yêu cầu của mình tới IDP Home tại:

  • Trụ sở chính & Showroom trưng bày sản phẩm: Số 42, đường Phú Đa, xã Hạ Bằng TP. Hà Nội.
  • Văn phòng khảo sát – Thiết kế Hà Nội: phòng 401, số 122 Khuất Duy Tiến, TP.Hà Nội.
  • Văn phòng khảo sát – Thiết kế – Kho hàng TP. Hồ Chí Minh: F3/10C, đường 6D, Vĩnh Lộc B, TP. HCM
  • Hotline & Zalo: 0948.992.768

  Khi đó bạn sẽ được hỗ trợ tư vấn thiết kế về không gian nội thất trong tương lại của bạn và quá trinh làm việc sẽ trải qua 4 bước như sau:

Bước 1. Trao đổi qua Zalo hoặc Gặp mặt và trao đổi tại công trình.

  Sau khi tiếp nhận thông tin sơ bộ về công trình của bạn. Đôi ngũ thiết kế IDP Home sẽ đặt lịch hẹn gặp mặt trực tiếp. Để tiến hành khảo sát mặt bằng, trao đổi cụ thể hơn về yêu cầu thiết kế, cũng như chất liệu bạn muốn sử dụng sao cho phù hợp nhất. (Xem xét hiện trạng, Đo đạc, chụp hình hiện trạng, đưa ra giải pháp sơ bộ hợp lý với nhu cầu và không gian sống mà bạn mong muốn).

Bước 2. Ký kết hợp đồng thiết kế 3D.
Sau quá trình khảo sát và trao đổi với chủ đầu tư, Tiếp đó IDP Home sẽ ký hợp đồng thiết kế 3D (Chi phí thiết kế 70.000đ/1m2). tiếp đến IDP Home sẽ phối kết hợp chặt chẽ giữa đội ngũ thiết kế, đội ngũ kỹ thuật yêu cầu của chủ đầu tư để đưa ra phương án tối ưu nhất.
– Lên bản vẽ kỹ thuật mặt bằng tổng thể, và Bản thiết kế 3D Giúp Chủ đầu tư có cái nhìn trực quan với không gian tương lai của mình. Giai đoạn này Chủ đầu tư cần xem sét kỹ từng chi tiết của từng hạng mục để tham gia góp ý sâu hơn ở giai đoạn này nhằm đảm bảo có một kết quả hoàn toàn như mong muốn (Chủ đầu tư sẽ có tối đa 2 lần để điều chỉnh bản thiết kế 3D)
– Sau khi Quý khách chốt bản thiết kế 3D nội thất IDP Home sẽ gửi cho bạn bản vẽ 2D phân chia không gian, bố trí công năng của từng hạng mục.
 Nhằm thể hiện dõ các thông số kích thước tổng thể cũng như chi tiết kỹ thuật của từng bộ phận, công năng sử dụng sử dụng của sản phẩm đó.

Bước 3. Ký kết hợp đồng thi công.

Khi ký hợp đồng thi công với IDP Home sẽ bao gồm các nội dung: Hợp đồng – Thể hiện rõ vai trò của hai bên, các điều khoản giữa các bên. Phụ lục hợp đồng – Là chi tiết về chất liệu, phụ kiện đi kèm trong sản phẩm, Bản vẽ chi tiết kỹ thuật đính kèm. Điều khoản thanh toán và phương thức thanh toán cho từng giai đoạn.

Bước 4 Sản xuất, thi công và lắp đặt, nghiệm thu.

 Thời gian sản xuất tại xưởng với mỗi căn hộ khoảng 15 ngày. Sau quá trình này IDP Home sẽ đóng gói và chuyển hàng tới công trình để hoàn thiện sản phẩm, thời gian hoàn thiện tại công trình cho mỗi căn hộ là khoảng 3 ngày. Sau khi hoàn thiện IDP Home và chủ đầu tư sẽ tiến hành quá trình kiểm tra chi tiết, nghiệm thu thu và sau cùng là bàn giao từng hạng mục, thanh toán và quyết toán hợp đồng.

 

 

BÁO GIÁ THIẾT KẾ THI CÔNG NỘI THẤT CÁC HẠNG MỤC CHÍNH

1, Chất liệu MDF lõi xanh chống ẩm hàng Việt Nam – Thành Đạt – Tiêu chuẩn E2:

Tủ quần áo cánh mở: 2.000.000đ/m2, Tủ quần áo cánh lùa giảm chấn: 2.200.000đ/m2. Tủ giày dép: 2.000.000đ/m2. Ốp vách phẳng, chất liệu MDF lõi xanh chống ẩm độ giày 15mm giá: 800.000đ/m2, vách có lam: 1.000.000đ/m2. Các sản phẩm khác như: Giường ngủ, Giường tầng, Kệ tivi, tủ ngăn kéo, Bàn học, Bàn làm việc, Tủ sách, Bàn giám đốc, Tủ tài liệu báo giá chi tiết theo thiết kế.

2, Chất liệu MDF lõi xanh chống ẩm hàng Thái Lan – Tiêu chuẩn E2:

Tủ quần áo cánh mở: 2.400.000đ/m2, Tủ quần áo cánh lùa giảm chấn: 2.500.000đ/m2. Tủ giày dép: 2.400.000đ/m2.

3, Chất liệu gỗ Plywood –  Tiêu chuẩn E0:

Tủ quần áo cánh mở: 2.800.000đ/m2, Tủ quần áo cánh lùa giảm chấn: 2.900.000đ/m2. Tủ giày dép: 2.800.000đ/m2.

4, Báo giá hạng mục tủ bếp.

  • Tủ bếp dưới chất liệu Plywood chịu nước: 3.200.000đ/md/Kích thước tiêu chuẩn tủ bếp dưới C810 x S600. Tủ bếp trên chất liệu Plywood thường: 2.700.000đ/md. Kích thước tiêu chuẩn trên C800 x S350. Tủ bếp trên MDF chống ẩm Thành Đạt: 1.800.000đ/md Kích thước tiêu chuẩn trên C800 x S350.
  • Inox 201: 200.000đ/kg, Inox 304: 320.000đ/kg,
  • Kính cường lực ốp bếp: 900.000đ/md, Hỗ trợ thiết bị bếp: 200.000đ/thiết bị.

5, Cánh khung nhôm kính: (đã giảm trừ cánh gỗ so với tủ thông thường)

Khung nhôm màu đen KT 20x20x1,8ly – Kính cường lực 5mm: 1.500.000đ/m2.

Khung nhôm màu vàng xước KT 20x20x1,8ly – Kính cường lực 5mm: 1.650.000đ/1m2.

Khung nhôm màu vàng bóng, xám ghi, hồng baby KT 20x20x1,8ly – Kính cường lực 5mm: 1.800.000đ/1m2.

6. Báo giá các thiết bị khác: 

  • Bản lề giảm chấn Blum: 50.000đ/1Cái.
  • Bản lề giảm chấn Halfer: 60.000đ/1Cái.
  • Bản lề giảm chấn Halfer inox: 95.000đ/1Cái.
  • Ray Halfler 3 nấc dài 35cm: 159,000/Bộ.
  • Ray Halfler 3 nấc giảm chấn dài 35cm: 234,000/Bộ.
  • Ray Halfler giảm chấn 3 nấc dài 45cm: 264,000/Bộ.
  • Bản lề giảm chấn Cariny inox 304: 45.000đ/1Cái.
  • Bản lề giảm chấn Cariny inox 201: 30.000đ/1Cái.
  • Ray Cariny 3 nấc dài 35cm: 200,000/Bộ.
  • Ray Cariny 3 nấc dài 40cm: 220,000/Bộ.
  • Ray Cariny 3 nấc dài 44cm: 235,000/Bộ.

7. Báo giá led trang trí:

Đèn led giá trọn gói bao gồm nguồn, cảm biến: 100.000đ/md.